TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Hỡi những “gã lang thang”! Có thể ghé ngang để đón Fujifilm X70 đi cùng.

Vì dòng sản phẩm compact mới tinh và cao cấp này của X series được xem là nhật ký hành trình giúp bạn kể lại câu chuyện của mình một cách chân thực nhất. Với việc trang bị ống kính Fujinon 18.5mm F2.8, cảm biến X-Trans CMOS II APS-C cùng các tính năng chụp linh hoạt, sẽ cho ra những tấm ảnh với chất lượng tuyệt vời, đặc biệt là những góc chụp phong cảnh và đường phố. Chưa kể sự hội tụ đầy đủ và cân đối giữa thiết kế và vận hành khiến X70 có thể tự hào làm nao lòng bất cứ lữ khách khó tính nào.

Máy ảnh compact với ống kính góc rộng Fujinon 18.5mm F2.8 mới phù hợp dùng để bắt trọn từng góc ảnh đẹp đường phố và phong cảnh.
---

Kế thừa thiết kế từ máy ảnh X100T, ống kính mới Fujinon của X70 được phát triển bởi sự “kết đôi” hoàn hảo của một ống kính góc rộng nhỏ gọn cho chất lượng hình ảnh cao với một thân máy nhỏ, mỏng. Trong đó, ống kính một tiêu cự phân bổ ánh sáng đều cả khung ảnh để cho ra hình ảnh có độ phân giải cao từ trung tâm đến khu vực rìa ngoài.

Thiết kế hoàn mỹ và vận hành đơn giản khuyến khích sự sáng tạo.
---

Với trọng lượng chỉ 340g, máy ảnh X70 là chiếc máy ảnh nhẹ nhất dòng máy X – Series. Trong đó, báng máy trên được làm bằng nhôm cao cấp có trạng bị các nút cân chỉnh bù trừ sáng và tốc độ màn trập, giúp cho việc thao tác các tính năng nhanh hơn và dễ hơn. Vòng chỉnh khẩu và lấy nét cũng được làm từ nhôm cao cấp góp phần làm giảm trọng lượng máy. Thiết kế màn hình LCD có thể xoay 1800 tạo sự đa dạng góc chụp từ thấp đến cao, thậm chí có thể lật ngược cho những bức ảnh selfie cực kỳ thú vị và sắc nét. Chưa kể, công nghệ cảm ứng lần đầu tiên áp dụng cho màn hình của X70 cũng góp phần linh hoạt khả năng tùy chỉnh Chạm là Chụp hoặc Chạm lấy nét. Thao tác vận hành trên màn hình càng thuận tiện tựa như một chiếc smartphone với các cử động: lướt, kéo, thả, zoom in/out… Ngoài ra, khẩu độ của X70 còn có thể được thay đổi theo 1/3 đến 1 stop, cùng vòng lấy nét được sử dụng như một vòng điều khiển để lựa chọn dãy các tính năng. Hơn nữa, Fujifilm X70 còn được trang bị cần chỉnh Auto Mode để chuyển máy sang chế độ tự động hoàn toàn Advance SR Auto. Một khi bạn chọn chế độ này, máy ảnh sẽ tự động cân chỉnh mọi thông số để cho ra một bức ảnh hoàn hảo nhất.

Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo được cấu tạo bởi cảm biến APS-C X-Trans CMOS II và Bộ xử lý EXR Processor II.
---

Công nghệ độc quyền về tái tạo màu phim của hơn 80 năm nghiên cứu và phát triển của Fujifilm được tích hợp hoàn hảo trong tất cả các dòng X-series và dĩ nhiên không thể bỏ qua Fujifilm X70. Cảm biến APS-C X-Trans CMOS II bắt ánh sáng thực từ ống kính, kết hợp các mảng lọc màu gốc ngẫu nhiên để cho ra những hình ảnh với độ phân giải và rõ nét đến bất ngờ. Với chế độ lấy nét theo pha tốc độ lên đến 0.1s và đồng thời nhờ vào bộ xử lý hình ảnh EXR Processor II, máy ảnh Fujifilm X70 có thời gian khởi động chỉ 0.5s, thời gian trễ 0.01s và thời gian chụp chỉ 0.5s. Chưa kể, độ nhạy sáng đạt đến một bước nhảy vọt ISO tối đa 51200**

Hệ thống lấy nét tự động với chế độ lấy nét Vùng/Tracking cho khả năng chụp ảnh vật thể chuyển động một cách hoàn hảo.
---

Hệ thống lấy nét tự động hoạt động với tốc độ và độ chính xác cao, cung cấp 49 điểm nét ở chế độ tự động và đến 77 điểm cho chế độ lấy nét Vùng/Tracking nhằm bắt lấy kịp thời và sắc nét những hình ảnh đang di chuyển. Vùng lấy nét ở chế độ này được tùy chọn theo kiểu 3x3, 5x3 hoặc 5x5. Ngoài ra, Fujifilm X70 còn được trang bị tính năng lấy nét ánh mắt (Eye Detection AF giúp tự động xác định và lấy nét vào ảnh mắt người mẫu. Tính năng Auto Macro được kích hoạt tự động AF để tối ưu hóa ảnh cận vật thể.

Tùy chỉnh tính năng Digital Tele – Converter.
---

Tính năng Digital Tele – Converter lần đầu tiên được ứng dụng trên X-series. Với Fujifilm X70, người dùng có thể tùy chỉnh tính năng này trên ống kính hoặc menu và kiểm tra trực tiếp trên LCD trước khi chụp. Và khi được kích hoạt thì ống kính của máy ảnh không chỉ chụp được góc rộng ở tiêu cự 28mm, mà còn có thể điều chỉnh ở tiêu cự 35mm và 50mm. Thêm vào đó, tính năng này vẫn hoạt động tốt cả trong chế độ chụp phơi sáng.

Model NameFUJIFILM X70
Number of effective pixels16.3 million pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS II with primary color filter
Total number of pixels: 16.7 million pixels
Storage mediaSD memory card / SDHC memory card / SDXC (UHS-I) memory card*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (RAF format), RAW+JPEG (Design rule for Camera File system compliant / DPOF-compatible)
Movie
Movie File Format: MOV
Movie Video Compression: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Number of recorded pixels

L: (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M: (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S: (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664

<Motion Panorama>
180°: Vertical: 2160 x 9600 / Horizontal: 9600 x 1440
120°: Vertical: 2160 x 6400 / Horizontal: 6400 x 1440

Lens
name
FUJINON single focal length lens
focal length
f=18.5mm(35mm format equivalent : 28mm)
full-aperture
F2.8
constitution
5 groups 7 lenses (2 aspherical glass molded lens included)
ApertureF2.8 - F16 1/3EV step (controlled with 9-blade aperture diaphragm)
Focus distance 
Approx. 10cm - Infinity / 3.9in. - Infinity
SensitivityAUTO (Control available up to ISO 6400)
Equivalent to ISO 200 - 6400 (Standard Output Sensitivity)
Extended output sensitivity : Equivalent ISO 100, 12800, 25600 and 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average
Exposure modeProgrammed AE / Shutter Speed priority AE / Aperture priority AE / Manual exposure
Exposure compensation-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Face DetectionYes
Shutter speed(Electronic Shutter mode) 1sec. to 1/32000sec. *3 
(P mode) 4sec. to 1/4000sec., 
(All other modes) 30sec. to 1/4000sec., 
Time 30sec. to 1/4000sec., 
Bulb (max.60min.),
Continuous shootingApprox. 8.0 fps (JPEG : max. approx. 10 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG : up to the capacity of the card)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF), AF assist illuminator available
AF frame selection
Single Point AF : 49 areas on a 7x7 grid (Changeable size of AF frame among 5 types), Zone AF : Selectable with 3x3 / 5x3 / 5x5 areas from 77 areas on an 11x7 grid, Wide/Tracking AF : Automatic selection from 77 areas on an 11x7 grid
White balanceAutomatic scene recognition
Custom / Color temperature selection (K)
Preset : Fine / Shade / Fluorescent light (Daylight) / Fluorescent light (Warm White) / Fluorescent light (Cool White) / Incandescent light / Underwater
Self-timer10 sec. / 2 sec. Delay
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashAuto flash (Super Intelligent Flash) 
Effective range:(ISO 1600) approx. 30cm - 7.9m/1.0ft. - 25.9ft. 
Guide Number: approx. 5.5(ISO100·m)
Flash modes
Red-eye removal OFF
Auto / Forced Flash / Slow Synchro / Suppressed Flash / Commander
Red-eye removal ON
Red-eye Reduction Auto / Red-eye Reduction & Forced Flash / Red-eye Reduction & Slow Synchro / Suppressed Flash / Commander
  • * Red-eye removal is active when Face Detection is set to ON.
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot Tilt-type, TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recordingFull HD 1920 x 1080 60p / 50p / 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD 1280 x 720 60p / 50p / 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with class 10 or higher
Photography functionsAdvanced SR AUTO, Eye detection AF, Face Detection, Interval timer shooting, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Motion panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Gradation), Film Simulation, Advanced Filter, Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Lens Modulatioon Optimizer, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting (RAW, Movie, etc.), ISO AUTO control, Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AE-L/AF-L button setting, Edit/Save quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type, Touch screen setting
Touch screen mode 
Shooting Mode : Touch shooting,Focus area, OFF 
Display Mode : Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-Out, Double-tap, Drag
Digital Tele-Converter28mm*(Nomal),35mm*,50mm* *35mm fomat equivalent
Film Simulation mode11 type (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, CLASSIC CHROME, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+R FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Image search, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsPictBridge, Exif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, High Performance, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting
Terminal
Video output
-
Digital interface
USB 2.0 High-Speed / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI Micro connector (Type D)
Power supplyNP-95 Li-ion battery (included)
Dimensions112.5mm (W) x 64.4mm (H) x 44.4mm (D) / 4.43in. (W) x 2.54in. (H) x 1.75in. (D)
(Minimum Depth : 25.9mm / 1.02in.)
WeightApprox. 340g / 12.0 oz. (including battery and memory card)
Approx. 302g / 10.6 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still*5 imagesApprox. 330 frames
Battery life for movies*5Consecutive movie recording : approx. 86 min. (Face detection is set to OFF)
  • * Individual movies cannot exceed approx. 14 min. on Full HD mode, and approx. 27 min. on HD mode in length.
Starting up periodApprox. 0.5 sec., when High Performance mode set to ON
Approx. 1.0 sec., when High Performance mode set to OFF
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-95 
AC power adapter AC-5VF
Plug Adapter
Shoulder strap
Lens cap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
USB cable
Owner's manual

Để mỗi ngày là một câu chuyện đáng nhớ

TỔNG QUAN

THÔNG SỐ

HÌNH ẢNH

ĐÁNH GIÁ


Hỡi những “gã lang thang”! Có thể ghé ngang để đón Fujifilm X70 đi cùng.

Vì dòng sản phẩm compact mới tinh và cao cấp này của X series được xem là nhật ký hành trình giúp bạn kể lại câu chuyện của mình một cách chân thực nhất. Với việc trang bị ống kính Fujinon 18.5mm F2.8, cảm biến X-Trans CMOS II APS-C cùng các tính năng chụp linh hoạt, sẽ cho ra những tấm ảnh với chất lượng tuyệt vời, đặc biệt là những góc chụp phong cảnh và đường phố. Chưa kể sự hội tụ đầy đủ và cân đối giữa thiết kế và vận hành khiến X70 có thể tự hào làm nao lòng bất cứ lữ khách khó tính nào.

Máy ảnh compact với ống kính góc rộng Fujinon 18.5mm F2.8 mới phù hợp dùng để bắt trọn từng góc ảnh đẹp đường phố và phong cảnh.
---

Kế thừa thiết kế từ máy ảnh X100T, ống kính mới Fujinon của X70 được phát triển bởi sự “kết đôi” hoàn hảo của một ống kính góc rộng nhỏ gọn cho chất lượng hình ảnh cao với một thân máy nhỏ, mỏng. Trong đó, ống kính một tiêu cự phân bổ ánh sáng đều cả khung ảnh để cho ra hình ảnh có độ phân giải cao từ trung tâm đến khu vực rìa ngoài.

Thiết kế hoàn mỹ và vận hành đơn giản khuyến khích sự sáng tạo.
---

Với trọng lượng chỉ 340g, máy ảnh X70 là chiếc máy ảnh nhẹ nhất dòng máy X – Series. Trong đó, báng máy trên được làm bằng nhôm cao cấp có trạng bị các nút cân chỉnh bù trừ sáng và tốc độ màn trập, giúp cho việc thao tác các tính năng nhanh hơn và dễ hơn. Vòng chỉnh khẩu và lấy nét cũng được làm từ nhôm cao cấp góp phần làm giảm trọng lượng máy. Thiết kế màn hình LCD có thể xoay 1800 tạo sự đa dạng góc chụp từ thấp đến cao, thậm chí có thể lật ngược cho những bức ảnh selfie cực kỳ thú vị và sắc nét. Chưa kể, công nghệ cảm ứng lần đầu tiên áp dụng cho màn hình của X70 cũng góp phần linh hoạt khả năng tùy chỉnh Chạm là Chụp hoặc Chạm lấy nét. Thao tác vận hành trên màn hình càng thuận tiện tựa như một chiếc smartphone với các cử động: lướt, kéo, thả, zoom in/out… Ngoài ra, khẩu độ của X70 còn có thể được thay đổi theo 1/3 đến 1 stop, cùng vòng lấy nét được sử dụng như một vòng điều khiển để lựa chọn dãy các tính năng. Hơn nữa, Fujifilm X70 còn được trang bị cần chỉnh Auto Mode để chuyển máy sang chế độ tự động hoàn toàn Advance SR Auto. Một khi bạn chọn chế độ này, máy ảnh sẽ tự động cân chỉnh mọi thông số để cho ra một bức ảnh hoàn hảo nhất.

Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo được cấu tạo bởi cảm biến APS-C X-Trans CMOS II và Bộ xử lý EXR Processor II.
---

Công nghệ độc quyền về tái tạo màu phim của hơn 80 năm nghiên cứu và phát triển của Fujifilm được tích hợp hoàn hảo trong tất cả các dòng X-series và dĩ nhiên không thể bỏ qua Fujifilm X70. Cảm biến APS-C X-Trans CMOS II bắt ánh sáng thực từ ống kính, kết hợp các mảng lọc màu gốc ngẫu nhiên để cho ra những hình ảnh với độ phân giải và rõ nét đến bất ngờ. Với chế độ lấy nét theo pha tốc độ lên đến 0.1s và đồng thời nhờ vào bộ xử lý hình ảnh EXR Processor II, máy ảnh Fujifilm X70 có thời gian khởi động chỉ 0.5s, thời gian trễ 0.01s và thời gian chụp chỉ 0.5s. Chưa kể, độ nhạy sáng đạt đến một bước nhảy vọt ISO tối đa 51200**

Hệ thống lấy nét tự động với chế độ lấy nét Vùng/Tracking cho khả năng chụp ảnh vật thể chuyển động một cách hoàn hảo.
---

Hệ thống lấy nét tự động hoạt động với tốc độ và độ chính xác cao, cung cấp 49 điểm nét ở chế độ tự động và đến 77 điểm cho chế độ lấy nét Vùng/Tracking nhằm bắt lấy kịp thời và sắc nét những hình ảnh đang di chuyển. Vùng lấy nét ở chế độ này được tùy chọn theo kiểu 3x3, 5x3 hoặc 5x5. Ngoài ra, Fujifilm X70 còn được trang bị tính năng lấy nét ánh mắt (Eye Detection AF giúp tự động xác định và lấy nét vào ảnh mắt người mẫu. Tính năng Auto Macro được kích hoạt tự động AF để tối ưu hóa ảnh cận vật thể.

Tùy chỉnh tính năng Digital Tele – Converter.
---

Tính năng Digital Tele – Converter lần đầu tiên được ứng dụng trên X-series. Với Fujifilm X70, người dùng có thể tùy chỉnh tính năng này trên ống kính hoặc menu và kiểm tra trực tiếp trên LCD trước khi chụp. Và khi được kích hoạt thì ống kính của máy ảnh không chỉ chụp được góc rộng ở tiêu cự 28mm, mà còn có thể điều chỉnh ở tiêu cự 35mm và 50mm. Thêm vào đó, tính năng này vẫn hoạt động tốt cả trong chế độ chụp phơi sáng.

Model NameFUJIFILM X70
Number of effective pixels16.3 million pixels
Image sensor23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS II with primary color filter
Total number of pixels: 16.7 million pixels
Storage mediaSD memory card / SDHC memory card / SDXC (UHS-I) memory card*1
File format
Still image
JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (RAF format), RAW+JPEG (Design rule for Camera File system compliant / DPOF-compatible)
Movie
Movie File Format: MOV
Movie Video Compression: H.264
Audio: Linear PCM Stereo
Number of recorded pixels

L: (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M: (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S: (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664

<Motion Panorama>
180°: Vertical: 2160 x 9600 / Horizontal: 9600 x 1440
120°: Vertical: 2160 x 6400 / Horizontal: 6400 x 1440

Lens
name
FUJINON single focal length lens
focal length
f=18.5mm(35mm format equivalent : 28mm)
full-aperture
F2.8
constitution
5 groups 7 lenses (2 aspherical glass molded lens included)
ApertureF2.8 - F16 1/3EV step (controlled with 9-blade aperture diaphragm)
Focus distance 
Approx. 10cm - Infinity / 3.9in. - Infinity
SensitivityAUTO (Control available up to ISO 6400)
Equivalent to ISO 200 - 6400 (Standard Output Sensitivity)
Extended output sensitivity : Equivalent ISO 100, 12800, 25600 and 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average
Exposure modeProgrammed AE / Shutter Speed priority AE / Aperture priority AE / Manual exposure
Exposure compensation-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(movie recording : -2.0EV - +2.0EV)
Face DetectionYes
Shutter speed(Electronic Shutter mode) 1sec. to 1/32000sec. *3 
(P mode) 4sec. to 1/4000sec., 
(All other modes) 30sec. to 1/4000sec., 
Time 30sec. to 1/4000sec., 
Bulb (max.60min.),
Continuous shootingApprox. 8.0 fps (JPEG : max. approx. 10 frames)
Approx. 3.0 fps (JPEG : up to the capacity of the card)
  • * Recordable frame number may vary depending on the type of memory card used.
  • * The frame rate varies with shooting condition and the number of images recorded.
Auto bracketingAE Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Film Simulation Bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
Dynamic Range Bracketing (100% · 200% · 400%)
ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
Focus
mode
Single AF / Continuous AF / MF
type
Intelligent Hybrid AF (TTL contrast AF / TTL phase detection AF), AF assist illuminator available
AF frame selection
Single Point AF : 49 areas on a 7x7 grid (Changeable size of AF frame among 5 types), Zone AF : Selectable with 3x3 / 5x3 / 5x5 areas from 77 areas on an 11x7 grid, Wide/Tracking AF : Automatic selection from 77 areas on an 11x7 grid
White balanceAutomatic scene recognition
Custom / Color temperature selection (K)
Preset : Fine / Shade / Fluorescent light (Daylight) / Fluorescent light (Warm White) / Fluorescent light (Cool White) / Incandescent light / Underwater
Self-timer10 sec. / 2 sec. Delay
Interval timer shootingYes (Setting : Interval, Number of shots, Starting time)
FlashAuto flash (Super Intelligent Flash) 
Effective range:(ISO 1600) approx. 30cm - 7.9m/1.0ft. - 25.9ft. 
Guide Number: approx. 5.5(ISO100·m)
Flash modes
Red-eye removal OFF
Auto / Forced Flash / Slow Synchro / Suppressed Flash / Commander
Red-eye removal ON
Red-eye Reduction Auto / Red-eye Reduction & Forced Flash / Red-eye Reduction & Slow Synchro / Suppressed Flash / Commander
  • * Red-eye removal is active when Face Detection is set to ON.
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
LCD monitor3.0-inch, aspect ratio 3:2, approx. 1,040K-dot Tilt-type, TFT color LCD monitor (approx. 100% coverage)
Movie recordingFull HD 1920 x 1080 60p / 50p / 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 14 min.
HD 1280 x 720 60p / 50p / 30p / 25p / 24p, Continuous recording : up to approx. 27 min.
  • * Use a card with SD Speed Class with class 10 or higher
Photography functionsAdvanced SR AUTO, Eye detection AF, Face Detection, Interval timer shooting, Auto Red-eye Removal, Select custom setting, Motion panorama, Color space, Setting (Color, Sharpness, D-range, Gradation), Film Simulation, Advanced Filter, Framing guideline, Frame No. memory, Histogram display, Preview depth of focus, Lens Modulatioon Optimizer, Pre-AF, Control ring setting, Focus check, Focus Peak Highlight, Digital Split Image™ *4, Electronic level, Multiple exposure, Release priority / Focus priority selection, Fn button setting (RAW, Movie, etc.), ISO AUTO control, Instant AF setting (AF-S/AF-C), Interlock spot AE & Focus area, Focus area setting, AE-L/AF-L button setting, Edit/Save quick menu, Preview exp./WB in manual mode, Shutter Type, Touch screen setting
Touch screen mode 
Shooting Mode : Touch shooting,Focus area, OFF 
Display Mode : Swipe, Zoom, Pinch-in / Pinch-Out, Double-tap, Drag
Digital Tele-Converter28mm*(Nomal),35mm*,50mm* *35mm fomat equivalent
Film Simulation mode11 type (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, CLASSIC CHROME, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye FILTER, MONOCHROME+R FILTER, MONOCHROME+G FILTER, SEPIA)
Dynamic range settingAUTO, 100%, 200%, 400%
Advanced filterToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Playback functionsRAW conversion, Image rotate, Auto image rotate, Face Detection, Red-eye reduction, Photobook assist, Erase selected frames, Image search, Multi-frame playback (with micro thumbnail), Slide show, Protect, Crop, Resize, Panorama, Favorites
Wireless transmitter
Standard
IEEE 802.11b / g / n (standard wireless protocol)
Access mode
Infrastructure
Wireless functionGeotagging, Wireless communication (Image transfer), View & Obtain Images, Remote camera shooting, PC Autosave, instax printer print
Other functionsPictBridge, Exif Print, 35 Languages, Date/Time, Time difference, Sound & Flash OFF, High Performance, Preview exp. in Manual mode, LCD Brightness, LCD Color, Preview Pic. Effect, DISP. Custom Setting
Terminal
Video output
-
Digital interface
USB 2.0 High-Speed / micro USB terminal
  • * connectable with Remote Release RR-90 (sold separately)
HDMI output
HDMI Micro connector (Type D)
Power supplyNP-95 Li-ion battery (included)
Dimensions112.5mm (W) x 64.4mm (H) x 44.4mm (D) / 4.43in. (W) x 2.54in. (H) x 1.75in. (D)
(Minimum Depth : 25.9mm / 1.02in.)
WeightApprox. 340g / 12.0 oz. (including battery and memory card)
Approx. 302g / 10.6 oz. (excluding accessories, battery and memory card)
Operating Temperature0°C - 40°C (+32°F - +104°F)
Operating Humidity10 - 80% (no condensation)
Battery life for still*5 imagesApprox. 330 frames
Battery life for movies*5Consecutive movie recording : approx. 86 min. (Face detection is set to OFF)
  • * Individual movies cannot exceed approx. 14 min. on Full HD mode, and approx. 27 min. on HD mode in length.
Starting up periodApprox. 0.5 sec., when High Performance mode set to ON
Approx. 1.0 sec., when High Performance mode set to OFF
  • * Fujifilm research
Accessories includedLi-ion battery NP-95 
AC power adapter AC-5VF
Plug Adapter
Shoulder strap
Lens cap
Metal strap clip
Protective cover
Clip attaching tool
USB cable
Owner's manual